1. Phân biệt cáp CADIVI CVV/DSTA và CVV/DATA
- CVV/DATA: Giáp sợi nhôm (Aluminium Armoured) – Thường dùng cho cáp 1 lõi để tránh hiện tượng dòng điện xoáy gây nhiệt.
- CVV/DSTA: Giáp hai dải băng thép (Steel Tape Armoured) – Thường dùng cho cáp từ 2 lõi trở lên, chịu lực nén và va đập cực tốt.
2. Cấu tạo 5 lớp siêu bền của cáp CADIVI CVV/DSTA và CVV/DATA
- Ruột dẫn: Đồng tinh chất, gồm nhiều sợi xoắn đồng tâm (Cấp 2), dẫn điện ưu việt.
- Cách điện: Nhựa PVC cao cấp, chịu nhiệt đến 70°C.
- Lớp độn & Vỏ lót: Nhựa PVC hoặc quấn băng PET, giữ cố định các lõi và bảo vệ lớp cách điện bên trong.
- Lớp giáp bảo vệ: Băng thép (DSTA) hoặc sợi nhôm (DATA) giúp chống chuột cắn, chống đứt gãy do tác động cơ học.
- Vỏ bọc ngoài: Nhựa PVC (màu đen) chịu thời tiết, chống mài mòn và hóa chất nhẹ.

3. Thông số kỹ thuật ấn tượng
- Cấp điện áp (): 0,6/1 kV.
- Nhiệt độ làm việc dài hạn: Tối đa 70°C.
- Nhiệt độ ngắn mạch: 140°C – 160°C (tối đa 5 giây).
- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.
- Nhận diện lõi: Bằng màu sắc hoặc số (1, 2, 3, 4 lõi).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 – CÁP CVV/DATA – 1 LÕI. CVV/DATA CABLE – 1 CORE.
|
Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày băng nhôm danh nghĩa Nominal thickness of aluminum tape |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
1,0 |
0,5 |
1,4 |
10,9 |
189 |
|
6 |
7/1,04 Hoặc/or CC |
3,12 |
3,08 |
1,0 |
0,5 |
1,4 |
11,4 |
220 |
|
10 |
CC |
3,75 |
1,83 |
1,0 |
0,5 |
1,4 |
12,1 |
269 |
|
16 |
CC |
4,65 |
1,15 |
1,0 |
0,5 |
1,4 |
13,0 |
337 |
|
25 |
CC |
5,8 |
0,727 |
1,2 |
0,5 |
1,4 |
14,5 |
458 |
|
35 |
CC |
6,85 |
0,524 |
1,2 |
0,5 |
1,4 |
15,6 |
564 |
|
50 |
CC |
8,0 |
0,387 |
1,4 |
0,5 |
1,5 |
17,3 |
724 |
|
70 |
CC |
9,7 |
0,268 |
1,4 |
0,5 |
1,5 |
19,0 |
959 |
|
95 |
CC |
11,3 |
0,193 |
1,6 |
0,5 |
1,6 |
21,2 |
1244 |
|
120 |
CC |
12,7 |
0,153 |
1,6 |
0,5 |
1,6 |
22,6 |
1495 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,124 |
1,8 |
0,5 |
1,7 |
24,6 |
1812 |
|
185 |
CC |
15,7 |
0,0991 |
2,0 |
0,5 |
1,8 |
26,7 |
2200 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,0754 |
2,2 |
0,5 |
1,9 |
29,7 |
2814 |
|
300 |
CC |
20,4 |
0,0601 |
2,4 |
0,5 |
1,9 |
32,4 |
3503 |
|
400 |
CC |
23,2 |
0,0470 |
2,6 |
0,5 |
2,1 |
36,4 |
4476 |
|
500 |
CC |
26,2 |
0,0366 |
2,8 |
0,5 |
2,2 |
40,0 |
5587 |
|
630 |
CC |
30,2 |
0,0283 |
2,8 |
0,5 |
2,3 |
44,1 |
7200 |
– CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
– (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements.
3.2 – CÁP CVV/DSTA – 2 ĐẾN 4 LÕI. CVV/DSTA CABLE – 2 TO 4 CORES.
|
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
kg/km |
kg/km |
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
1,0 |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
16,1 |
16,9 |
18,1 |
460 |
519 |
603 |
|
6 |
7/1,04 Hoặc/or CC |
3,12 |
3,08 |
1,0 |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
17,3 |
18,1 |
19,4 |
544 |
623 |
732 |
|
10 |
CC |
3,75 |
1,83 |
0,8 |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
17,7 |
18,7 |
20,2 |
552 |
677 |
824 |
|
16 |
CC |
4,65 |
1,15 |
1,0 |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
19,5 |
20,6 |
22,3 |
703 |
883 |
1089 |
|
25 |
CC |
5,8 |
0,727 |
1,2 |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
22,6 |
24,0 |
26,1 |
972 |
1247 |
1558 |
|
35 |
CC |
6,85 |
0,524 |
1,2 |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
1,8 |
1,8 |
1,8 |
24,7 |
26,2 |
28,6 |
1206 |
1568 |
1975 |
|
50 |
CC |
8,0 |
0,387 |
1,4 |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
1,8 |
1,9 |
2,0 |
27,8 |
29,7 |
33,1 |
1546 |
2047 |
2639 |
|
70 |
CC |
9,7 |
0,268 |
1,4 |
0,2 |
0,2 |
0,5 |
1,9 |
2,0 |
2,1 |
31,4 |
34,0 |
38,6 |
2069 |
2809 |
4059 |
|
95 |
CC |
11,3 |
0,193 |
1,6 |
0,2 |
0,5 |
0,5 |
2,1 |
2,2 |
2,3 |
36,2 |
39,9 |
43,8 |
2741 |
4172 |
5270 |
|
120 |
CC |
12,7 |
0,153 |
1,6 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
2,2 |
2,3 |
2,4 |
40,4 |
43,1 |
47,8 |
3794 |
5005 |
6402 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,124 |
1,8 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
2,3 |
2,4 |
2,6 |
44,2 |
47,6 |
53,0 |
4540 |
6079 |
7775 |
|
185 |
CC |
15,7 |
0,0991 |
2,0 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
2,4 |
2,6 |
2,7 |
48,7 |
52,6 |
58,3 |
5496 |
7373 |
9462 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,0754 |
2,2 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
2,6 |
2,8 |
3,0 |
54,9 |
59,3 |
65,5 |
6961 |
9434 |
12096 |
|
300 |
CC |
20,4 |
0,0601 |
2,4 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
2,8 |
2,9 |
3,2 |
61,2 |
65,5 |
72,9 |
8666 |
11693 |
15099 |
|
400 |
CC |
23,2 |
0,0470 |
2,6 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
3,1 |
3,2 |
3,5 |
68,2 |
73,3 |
81,6 |
10839 |
14739 |
19124 |
– CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
– (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements.
3.3 – CÁP CVV/DSTA – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. CVV/DSTA CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES.
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Lõi pha – Phase conductor |
Lõi trung tính – Neutral conductor |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
3×4 + 1×2,5 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
1,0 |
4,61 |
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
0,8 |
7,41 |
0,2 |
1,8 |
17,5 |
564 |
|
3×6 + 1×4 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
1,0 |
3,08 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
1,0 |
4,61 |
0,2 |
1,8 |
19,1 |
698 |
|
3×10 + 1×6 |
10 |
CC |
3,75 |
1,0 |
1,83 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
1,0 |
3,08 |
0,2 |
1,8 |
19,8 |
777 |
|
3×16 + 1×10 |
16 |
7/1,70 Hoặc/or CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
10 |
CC |
3,75 |
1,0 |
1,83 |
0,2 |
1,8 |
21,8 |
1023 |
|
3×25 + 1×16 |
25 |
CC |
5,8 |
1,2 |
0,727 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
0,2 |
1,8 |
25,1 |
1439 |
|
3×35 + 1×16 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
0,2 |
1,8 |
27,1 |
1750 |
|
3×35 + 1×25 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
0,727 |
0,2 |
1,8 |
28,0 |
1870 |
|
3×50 + 1×25 |
50 |
CC |
8,0 |
1,4 |
0,387 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
0,727 |
0,2 |
1,9 |
31,0 |
2333 |
|
3×50 + 1×35 |
50 |
CC |
8,0 |
1,4 |
0,387 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
0,2 |
1,9 |
32,0 |
2472 |
|
3×70 + 1×35 |
70 |
CC |
9,7 |
1,4 |
0,268 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
0,2 |
2,0 |
35,3 |
3186 |
|
3×70 + 1×50 |
70 |
CC |
9,7 |
1,4 |
0,268 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
0,2 |
2,1 |
36,4 |
3357 |
|
3×95 + 1×50 |
95 |
CC |
11,3 |
1,6 |
0,193 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
0,5 |
2,2 |
41,4 |
4702 |
|
3×95 + 1×70 |
95 |
CC |
11,3 |
1,6 |
0,193 |
70 |
CC |
9,7 |
1,4 |
0,268 |
0,5 |
2,3 |
42,6 |
4973 |
|
3×120 + 1×70 |
120 |
CC |
12,7 |
1,6 |
0,153 |
70 |
CC |
9,7 |
1,4 |
0,268 |
0,5 |
2,3 |
45,6 |
5815 |
|
3×120 + 1×95 |
120 |
CC |
12,7 |
1,6 |
0,153 |
95 |
CC |
11,3 |
1,6 |
0,193 |
0,5 |
2,4 |
47,0 |
6134 |
|
3×150 + 1×70 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
70 |
CC |
9,7 |
1,4 |
0,268 |
0,5 |
2,5 |
49,2 |
6829 |
|
3×150 + 1×95 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
95 |
CC |
11,3 |
1,6 |
0,193 |
0,5 |
2,5 |
50,9 |
7153 |
|
3×185 + 1×95 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
95 |
CC |
11,3 |
1,6 |
0,193 |
0,5 |
2,6 |
54,6 |
8369 |
|
3×185 + 1×120 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
120 |
CC |
12,7 |
1,6 |
0,153 |
0,5 |
2,7 |
55,6 |
8665 |
|
3×240 + 1×120 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
120 |
CC |
12,7 |
1,6 |
0,153 |
0,5 |
2,8 |
61,2 |
10650 |
|
3×240 + 1×150 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
0,5 |
2,9 |
62,5 |
11015 |
|
3×240 + 1×185 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
185 |
CC |
15,7 |
2,0 |
0,0991 |
0,5 |
2,9 |
63,6 |
11425 |
|
3×300 + 1×150 |
300 |
CC |
20,40 |
2,4 |
0,0601 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
0,5 |
3,0 |
67,7 |
13215 |
|
3×300 + 1×185 |
300 |
CC |
20,40 |
2,4 |
0,0601 |
185 |
CC |
15,7 |
2,0 |
0,0991 |
0,5 |
3,1 |
69,0 |
13658 |
|
3×400 + 1×185 |
400 |
CC |
23,20 |
2,6 |
0,047 |
185 |
CC |
15,7 |
2,0 |
0,0991 |
0,5 |
3,3 |
76,0 |
16681 |
|
3×400 + 1×240 |
400 |
CC |
23,20 |
2,6 |
0,047 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
0,5 |
3,3 |
77,7 |
17343 |
– CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
– (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements.
4. Ưu điểm vượt trội của dòng cáp CADIVI CVV/DSTA và CVV/DATA
- Chống chịu ngoại lực: Nhờ lớp giáp kim loại, cáp có thể chịu được lực đè nén, va chạm mạnh từ phương tiện giao thông hoặc máy móc công trình.
- Chống động vật gặm nhấm: Lớp thép/nhôm ngăn chặn triệt để tình trạng chuột, mối mọt cắn phá lõi điện.
- Tiết kiệm chi phí bảo trì: Độ bền vượt trội giúp giảm thiểu rủi ro sự cố, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến hàng chục năm.
- Chôn trực tiếp: Phù hợp để đi ngầm dưới lòng đất mà không nhất thiết phải có ống lồng bảo vệ quá dày.

5. Ứng dụng phổ biến trong công nghiệp và hạ tầng
- Hệ thống chiếu sáng đô thị, cáp nguồn ngầm cho tòa nhà.
- Nhà máy, xưởng sản xuất có máy móc hạng nặng hoạt động thường xuyên.
- Các khu vực có nền đất yếu hoặc có nguy cơ bị tác động bởi các thiết bị đào bới.
6. Mua cáp CADIVI CVV/DSTA chính hãng ở đâu?
- Chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ).
- Nhãn mác in rõ ràng thông số và mét dài trên vỏ cáp.
- Giá niêm yết theo bảng giá mới nhất từ nhà máy.


